Long An sáp nhập với tỉnh nào? Nay thuộc Tây Ninh
Long An sáp nhập với Tây Ninh: theo Nghị quyết 202/2025/QH15, tỉnh Long An và tỉnh Tây Ninh hợp nhất thành tỉnh Tây Ninh mới từ ngày 1/7/2025, trung tâm hành chính đặt tại Long An (TP. Tân An cũ). Tên Long An nay là tên một phường của tỉnh Tây Ninh.
| Thông tin | Long An (cũ) → tỉnh Tây Ninh (mới) |
|---|---|
| Tỉnh mới | Tỉnh Tây Ninh, hợp nhất từ hai tỉnh cũ Tây Ninh và Long An |
| Trung tâm hành chính | Đặt tại Long An (khu vực TP. Tân An cũ) |
| Diện tích tỉnh mới | 8.536,44 km² |
| Quy mô dân số tỉnh mới | 3.254.170 người |
| Đơn vị cấp xã của cả tỉnh mới | 96 đơn vị (14 phường, 82 xã) |
| Phần thuộc Long An cũ | 15 đơn vị cấp huyện, 186 xã/phường/thị trấn → 60 đơn vị mới (4 phường, 56 xã) |
| Ngày vận hành | 1/7/2025 |
Nguồn: Nghị quyết 202/2025/QH15 (diện tích, dân số, tên tỉnh); Nghị quyết 1682/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội (cấp xã); trung tâm hành chính theo Nghị quyết 60-NQ/TW. Số đơn vị thuộc Long An cũ tính từ bộ dữ liệu tra cứu của DanViet.Net dựng theo nghị quyết cấp xã. Đối chiếu ngày 07/10/2026.
Long An sáp nhập với tỉnh nào?
Long An không còn là một tỉnh riêng: toàn bộ địa giới Long An cũ cùng Tây Ninh cũ hợp thành tỉnh Tây Ninh mới. Người Long An nay ghi địa chỉ là tỉnh Tây Ninh. Muốn tra nhanh các tỉnh khác, dùng công cụ tỉnh nào sáp nhập với tỉnh nào để chọn tỉnh cũ và xem ngay đơn vị mới.
Trung tâm hành chính tỉnh Tây Ninh mới đặt ở đâu?
Trung tâm hành chính – chính trị của tỉnh Tây Ninh mới đặt tại Long An, tức khu vực TP. Tân An cũ, theo Nghị quyết 60-NQ/TW. Phần trung tâm TP. Tân An cũ nay là phường Long An, hình thành từ Phường 1, 3, 4, 5, 6 và xã Hướng Thọ Phú.
Long An cũ có bao nhiêu xã, phường sau sắp xếp?
Theo Nghị quyết 1682/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, phần địa giới Long An cũ (186 đơn vị cấp xã thuộc 15 huyện, thị xã, thành phố) được sắp xếp thành 60 đơn vị mới gồm 4 phường và 56 xã; cấp huyện không còn từ 1/7/2025. Bảng dưới liệt kê từng đơn vị mới và các xã, phường cũ hợp thành.

| Đơn vị mới (tỉnh Tây Ninh) | Xã, phường, thị trấn cũ hợp thành |
|---|---|
| Phường Khánh Hậu | Phường Khánh Hậu (TP. Tân An), Phường Tân Khánh (TP. Tân An), Xã Lợi Bình Nhơn (TP. Tân An) |
| Phường Kiến Tường | Phường 3 (TX. Kiến Tường), Phường 2 (TX. Kiến Tường), Phường 1 (TX. Kiến Tường) |
| Phường Long An | Phường 3 (TP. Tân An), Phường 4 (TP. Tân An), Phường 5 (TP. Tân An), Xã Hướng Thọ Phú (TP. Tân An), Phường 6 (TP. Tân An), Phường 1 (TP. Tân An) |
| Phường Tân An | Xã An Vĩnh Ngãi (TP. Tân An), Xã Bình Tâm (TP. Tân An), Xã Nhơn Thạnh Trung (TP. Tân An), Phường 7 (TP. Tân An) |
| Xã An Lục Long | Xã An Lục Long (H. Châu Thành), Xã Dương Xuân Hội (H. Châu Thành), Xã Long Trì (H. Châu Thành) |
| Xã An Ninh | Xã An Ninh Đông (H. Đức Hòa), Xã An Ninh Tây (H. Đức Hòa), Xã Lộc Giang (H. Đức Hòa) |
| Xã Bình Hiệp | Xã Thạnh Trị (TX. Kiến Tường), Xã Bình Tân (TX. Kiến Tường), Xã Bình Hiệp (TX. Kiến Tường), Xã Bình Hòa Tây (H. Mộc Hóa) |
| Xã Bình Hòa | Xã Bình Thạnh (H. Mộc Hóa), Xã Bình Hòa Đông (H. Mộc Hóa), Xã Bình Hòa Trung (H. Mộc Hóa) |
| Xã Bình Thành | Xã Bình Hòa Hưng (H. Đức Huệ), Xã Tân Hiệp (H. Thạnh Hóa), Xã Thuận Bình (H. Thạnh Hóa) |
| Xã Bình Đức | Xã Bình Đức (H. Bến Lức), Xã Thạnh Đức (H. Bến Lức), Xã Nhựt Chánh (H. Bến Lức) |
| Xã Bến Lức | Xã An Thạnh (H. Bến Lức), Thị Trấn Bến Lức (H. Bến Lức), Xã Thanh Phú (H. Bến Lức) |
| Xã Cần Giuộc | Thị Trấn Cần Giuộc (H. Cần Giuộc), Xã Long Hậu (H. Cần Giuộc), Xã Phước Lại (H. Cần Giuộc) |
| Xã Cần Đước | Xã Phước Tuy (H. Cần Đước), Xã Tân Ân (H. Cần Đước), Xã Tân Chánh (H. Cần Đước), Thị Trấn Cần Đước (H. Cần Đước) |
| Xã Hiệp Hòa | Thị Trấn Hiệp Hòa (H. Đức Hòa), Xã Hiệp Hòa (H. Đức Hòa), Xã Tân Phú (H. Đức Hòa) |
| Xã Hòa Khánh | Xã Hòa Khánh Đông (H. Đức Hòa), Xã Hòa Khánh Nam (H. Đức Hòa), Xã Hòa Khánh Tây (H. Đức Hòa) |
| Xã Hưng Điền | Xã Hưng Điền (H. Tân Hưng), Xã Hưng Điền B (H. Tân Hưng), Xã Hưng Hà (H. Tân Hưng) |
| Xã Hậu Nghĩa | Thị Trấn Hậu Nghĩa (H. Đức Hòa), Xã Đức Lập Thượng (H. Đức Hòa), Xã Tân Mỹ (H. Đức Hòa) |
| Xã Hậu Thạnh | Xã Bắc Hòa (H. Tân Thạnh), Xã Hậu Thạnh Đông (H. Tân Thạnh), Xã Hậu Thạnh Tây (H. Tân Thạnh) |
| Xã Khánh Hưng | Xã Vĩnh Trị (H. Vĩnh Hưng), Xã Hưng Điền A (H. Vĩnh Hưng), Xã Thái Trị (H. Vĩnh Hưng), Xã Khánh Hưng (H. Vĩnh Hưng) |
| Xã Long Cang | Xã Long Cang (H. Cần Đước), Xã Long Định (H. Cần Đước), Xã Phước Vân (H. Cần Đước) |
| Xã Long Hựu | Xã Long Hựu Tây (H. Cần Đước), Xã Long Hựu Đông (H. Cần Đước) |
| Xã Lương Hòa | Xã Tân Bửu (H. Bến Lức), Xã Lương Hòa (H. Bến Lức) |
| Xã Mộc Hóa | Xã Tân Thành (H. Mộc Hóa), Xã Tân Lập (H. Mộc Hóa), Thị Trấn Bình Phong Thạnh (H. Mộc Hóa) |
| Xã Mỹ An | Xã Mỹ Phú (H. Thủ Thừa), Xã Mỹ An (H. Thủ Thừa) |
| Xã Mỹ Hạnh | Xã Đức Hòa Đông (H. Đức Hòa), Xã Đức Hòa Thượng (H. Đức Hòa), Xã Mỹ Hạnh Nam (H. Đức Hòa) |
| Xã Mỹ Lệ | Xã Long Sơn (H. Cần Đước), Xã Tân Trạch (H. Cần Đước), Xã Mỹ Lệ (H. Cần Đước) |
| Xã Mỹ Lộc | Xã Mỹ Lộc (H. Cần Giuộc), Xã Phước Lâm (H. Cần Giuộc), Xã Thuận Thành (H. Cần Giuộc) |
| Xã Mỹ Quý | Xã Mỹ Quý Đông (H. Đức Huệ), Xã Mỹ Quý Tây (H. Đức Huệ), Xã Mỹ Thạnh Bắc (H. Đức Huệ) |
| Xã Mỹ Thạnh | Xã Mỹ Thạnh (H. Thủ Thừa), Xã Mỹ Lạc (H. Thủ Thừa), Xã Bình An (H. Thủ Thừa) |
| Xã Mỹ Yên | Xã Long Hiệp (H. Bến Lức), Xã Mỹ Yên (H. Bến Lức), Xã Phước Lợi (H. Bến Lức) |
| Xã Nhơn Hòa Lập | Xã Nhơn Hòa (H. Tân Thạnh), Xã Nhơn Hòa Lập (H. Tân Thạnh), Xã Tân Lập (H. Tân Thạnh) |
| Xã Nhơn Ninh | Xã Tân Thành (H. Tân Thạnh), Xã Tân Ninh (H. Tân Thạnh), Xã Nhơn Ninh (H. Tân Thạnh) |
| Xã Nhựt Tảo | Xã Lạc Tấn (H. Tân Trụ), Xã Quê Mỹ Thạnh (H. Tân Trụ), Xã Tân Bình (H. Tân Trụ) |
| Xã Phước Lý | Xã Phước Hậu (H. Cần Giuộc), Xã Long Thượng (H. Cần Giuộc), Xã Phước Lý (H. Cần Giuộc) |
| Xã Phước Vĩnh Tây | Xã Phước Vĩnh Tây (H. Cần Giuộc), Xã Long An (H. Cần Giuộc), Xã Long Phụng (H. Cần Giuộc) |
| Xã Rạch Kiến | Xã Long Hòa (H. Cần Đước), Xã Long Khê (H. Cần Đước), Xã Long Trạch (H. Cần Đước) |
| Xã Thuận Mỹ | Xã Thanh Phú Long (H. Châu Thành), Xã Thanh Vĩnh Đông (H. Châu Thành), Xã Thuận Mỹ (H. Châu Thành) |
| Xã Thạnh Hóa | Xã Thạnh An (H. Thạnh Hóa), Thị Trấn Thạnh Hóa (H. Thạnh Hóa), Xã Thủy Tây (H. Thạnh Hóa) |
| Xã Thạnh Lợi | Xã Thạnh Hòa (H. Bến Lức), Xã Thạnh Lợi (H. Bến Lức), Xã Lương Bình (H. Bến Lức) |
| Xã Thạnh Phước | Xã Thạnh Phú (H. Thạnh Hóa), Xã Thạnh Phước (H. Thạnh Hóa), Xã Thuận Nghĩa Hòa (H. Thạnh Hóa) |
| Xã Thủ Thừa | Xã Tân Thành (H. Thủ Thừa), Xã Bình Thạnh (H. Thủ Thừa), Xã Nhị Thành (H. Thủ Thừa), Thị Trấn Thủ Thừa (H. Thủ Thừa) |
| Xã Tuyên Bình | Xã Vĩnh Thuận (H. Vĩnh Hưng), Xã Tuyên Bình Tây (H. Vĩnh Hưng), Xã Thái Bình Trung (H. Vĩnh Hưng), Xã Tuyên Bình (H. Vĩnh Hưng), Xã Vĩnh Bình (H. Vĩnh Hưng) |
| Xã Tuyên Thạnh | Xã Tuyên Thạnh (TX. Kiến Tường), Xã Thạnh Hưng (TX. Kiến Tường) |
| Xã Tân Hưng | Thị Trấn Tân Hưng (H. Tân Hưng), Xã Vĩnh Thạnh (H. Tân Hưng), Xã Vĩnh Lợi (H. Tân Hưng) |
| Xã Tân Long | Xã Long Thạnh (H. Thủ Thừa), Xã Long Thuận (H. Thủ Thừa), Xã Tân Long (H. Thủ Thừa) |
| Xã Tân Lân | Xã Phước Đông (H. Cần Đước), Xã Tân Lân (H. Cần Đước) |
| Xã Tân Thạnh | Thị Trấn Tân Thạnh (H. Tân Thạnh), Xã Kiến Bình (H. Tân Thạnh), Xã Tân Bình (H. Tân Thạnh), Xã Tân Hòa (H. Tân Thạnh) |
| Xã Tân Trụ | Xã Bình Trinh Đông (H. Tân Trụ), Thị Trấn Tân Trụ (H. Tân Trụ), Xã Bình Lãng (H. Tân Trụ), Xã Bình Tịnh (H. Tân Trụ) |
| Xã Tân Tây | Xã Tân Tây (H. Thạnh Hóa), Xã Thủy Đông (H. Thạnh Hóa), Xã Tân Đông (H. Thạnh Hóa) |
| Xã Tân Tập | Xã Phước Vĩnh Đông (H. Cần Giuộc), Xã Đông Thạnh (H. Cần Giuộc), Xã Tân Tập (H. Cần Giuộc) |
| Xã Tầm Vu | Xã Phú Ngãi Trị (H. Châu Thành), Xã Phước Tân Hưng (H. Châu Thành), Thị Trấn Tầm Vu (H. Châu Thành), Xã Hiệp Thạnh (H. Châu Thành) |
| Xã Vàm Cỏ | Xã Đức Tân (H. Tân Trụ), Xã Nhựt Ninh (H. Tân Trụ), Xã Tân Phước Tây (H. Tân Trụ) |
| Xã Vĩnh Châu | Xã Vĩnh Bửu (H. Tân Hưng), Xã Vĩnh Châu A (H. Tân Hưng), Xã Vĩnh Đại (H. Tân Hưng) |
| Xã Vĩnh Công | Xã Vĩnh Công (H. Châu Thành), Xã Bình Quới (H. Châu Thành), Xã Hòa Phú (H. Châu Thành) |
| Xã Vĩnh Hưng | Thị Trấn Vĩnh Hưng (H. Vĩnh Hưng) |
| Xã Vĩnh Thạnh | Xã Hưng Thạnh (H. Tân Hưng), Xã Thạnh Hưng (H. Tân Hưng), Xã Vĩnh Châu B (H. Tân Hưng) |
| Xã Đông Thành | Xã Mỹ Bình (H. Đức Huệ), Xã Mỹ Thạnh Tây (H. Đức Huệ), Thị Trấn Đông Thành (H. Đức Huệ), Xã Mỹ Thạnh Đông (H. Đức Huệ) |
| Xã Đức Huệ | Xã Bình Thành (H. Đức Huệ), Xã Bình Hòa Bắc (H. Đức Huệ), Xã Bình Hòa Nam (H. Đức Huệ) |
| Xã Đức Hòa | Thị Trấn Đức Hòa (H. Đức Hòa), Xã Đức Hòa Hạ (H. Đức Hòa), Xã Hựu Thạnh (H. Đức Hòa) |
| Xã Đức Lập | Xã Đức Lập Hạ (H. Đức Hòa), Xã Mỹ Hạnh Bắc (H. Đức Hòa) |
Xã bị tách một phần địa giới được ghi theo đơn vị nhận phần lớn diện tích; tra chính xác từng địa chỉ bằng công cụ tra cứu phường xã mới. Nguồn: Nghị quyết 1682/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội. Đối chiếu ngày 07/10/2026.
Địa chỉ Long An cũ ghi thế nào trên giấy tờ?
Địa chỉ mới bỏ cấp huyện và đổi tên tỉnh: ví dụ «Phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An» nay viết là «Phường Long An, tỉnh Tây Ninh». Giấy tờ đã cấp với địa chỉ cũ vẫn còn giá trị; người dân chỉ cập nhật địa chỉ mới khi làm thủ tục có liên quan theo hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.
Biển số xe Long An có phải đổi không?
Không bắt buộc. Theo Bộ Công an, xe đã đăng ký trước 1/7/2025 mang biển số 62 vẫn được dùng bình thường; chỉ phải đổi trong các trường hợp nêu tại Điều 18 Thông tư 79/2024/TT-BCA. Mã vùng điện thoại cố định của khu vực: đang cập nhật.
Tra cứu nhanh tỉnh cũ nay thuộc đâu
Câu hỏi thường gặp
Long An hợp nhất với Tây Ninh thành tỉnh Tây Ninh mới theo Nghị quyết 202/2025/QH15, vận hành từ 1/7/2025.
96 đơn vị cấp xã gồm 14 phường và 82 xã, theo Nghị quyết 1682/NQ-UBTVQH15.
Phường Long An hình thành từ Phường 1, 3, 4, 5, 6 và xã Hướng Thọ Phú của TP. Tân An cũ (cùng một phần xã Bình Thạnh, huyện Thủ Thừa).
Không bắt buộc. Biển số đã cấp vẫn dùng được; chỉ đổi trong các trường hợp tại Điều 18 Thông tư 79/2024/TT-BCA.
Bài liên quan
- Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập
- Nam Định sáp nhập với tỉnh nào? · Đồng Nai sáp nhập với tỉnh nào?
Xem toàn bộ công cụ tại DanViet.Net (tra cứu sáp nhập tỉnh thành).
Nguồn tham khảo
• Nghị quyết 202/2025/QH15 về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh (Quốc hội, 12/6/2025).
• Nghị quyết 1682/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Tây Ninh năm 2025.
• Nghị quyết 60-NQ/TW ngày 12/4/2025 (tên gọi & trung tâm hành chính).
• Thông tư 79/2024/TT-BCA của Bộ Công an (đăng ký xe).
Cập nhật ngày 07/10/2026. Thông tin tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc. DanViet.Net là website tra cứu độc lập, không phải cơ quan nhà nước, không phải Cổng Dịch vụ công, không liên quan tới Báo Dân Việt (danviet.vn).
